Chuyển đến nội dung

Mã HS 8007

Các sản phẩm khác bằng thiếc

Other articles of tin

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8007.00.20Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mmPlates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mmkg/unit3%4.5%
8007.00.30Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảyFoil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm; powders and flakeskg/unit3%4.5%
8007.00.40Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)Tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves)kg/unit5%7.5%
Loại khácOther
8007.00.91Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc láCigarette cases or boxes; ashtrayskg/unit20%30%
8007.00.92Các sản phẩm gia dụng khácOther household articleskg/unit20%30%
8007.00.93Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)Collapsible tubeskg/unit20%30%
8007.00.99Loại khácOtherkg/unit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc