Chuyển đến nội dung

Mã HS 7804

Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì

Lead plates, sheets, strip and foil; lead powders and flakes

Xem trang này bằng: English

5 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏngPlates, sheets, strip and foil
7804.11Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mmSheets, strip and foil of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm
7804.11.10Chiều dày không quá 0,15 mmOf a thickness not exceeding 0.15 mmkg0%5%
7804.11.90Loại khácOtherkg0%5%
7804.19.00Loại khácOtherkg0%5%
7804.20.00Bột và vảy chìPowders and flakeskg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 78: Chì và các sản phẩm bằng chì