Mã HS 7616
Các sản phẩm khác bằng nhôm
Other articles of aluminium
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7616.10 | Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tựNails, tacks, staples (other than those of heading 83.05), screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers and similar articles | |||
| 7616.10.10 | ĐinhNails | kg/unit | 20% | 30% |
| 7616.10.20 | Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốcStaples and hooks; bolts and nuts | kg/unit | 20% | 30% |
| 7616.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 7616.91.00 | Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhômCloth, grill, netting and fencing, of aluminium wire | kg/unit | 20% | 30% |
| 7616.99 | Loại khácOther | |||
| 7616.99.20 | Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)Ferrules of a kind suitable for use in the manufacture of pencils | kg/unit | 20% | 30% |
| 7616.99.30 | Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)Slugs, round, of such dimension that the thickness exceeds one-tenth of the diameter | kg/unit | 20% | 30% |
| 7616.99.40 | Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệtBobbins, spools, reels and similar supports for textile yarn | kg/unit | 20% | 30% |
| RèmBlinds | ||||
| 7616.99.51 | Rèm chớp lật(SEN)Venetian blinds | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7616.99.59 | Loại khácOther | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7616.99.60 | Máng và chén để hứng mủ cao suSpouts and cups of a kind used for latex collection | kg/unit | 20% | 30% |
| 7616.99.70 | Hộp đựng thuốc lá điếuCigarette cases or boxes | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7616.99.80 | Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lướiExpanded metal | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7616.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 15% | 22.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm