Chuyển đến nội dung

Mã HS 7614

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện

Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated

Xem trang này bằng: English

10 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7614.10Có lõi thépWith steel core
CápCables
7614.10.11Có đường kính không quá 25,3 mmOf a diameter not exceeding 25.3 mmkg/m20%30%
7614.10.12Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mmOf a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mmkg/m15%22.5%
7614.10.19Loại khácOtherkg/m10%15%
7614.10.90Loại khácOtherkg/m5%7.5%
7614.90Loại khácOther
CápCables
7614.90.11Có đường kính không quá 25,3 mmOf a diameter not exceeding 25.3 mmkg/m20%30%
7614.90.12Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mmOf a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mmkg/m15%22.5%
7614.90.19Loại khácOtherkg/m10%15%
7614.90.90Loại khácOtherkg/m5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm