Mã HS 7606
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Hình chữ nhật (kể cả hình vuông)Rectangular (including square) | ||||
| 7606.11 | Bằng nhôm, không hợp kimOf aluminium, not alloyed | |||
| 7606.11.10 | Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặtPlain or figured by rolling or pressing, not otherwise surface treated | kg | 0% | 5% |
| 7606.11.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7606.12 | Bằng hợp kim nhômOf aluminium alloys | |||
| 7606.12.20 | Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ inAluminium plates, not sensitised, of a kind used in the printing industry | kg | 0% | 5% |
| Dạng láSheets | ||||
| 7606.12.32 | Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)For making can stock (including end stock and tab stock), in coils | kg | 3% | 4.5% |
| 7606.12.33 | Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)Other, of aluminium alloy 5082 or 5182, exceeding 1 m in width, in coils | kg | 3% | 4.5% |
| 7606.12.34 | Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18Other, litho grade sheet alloy HA 1052 hardness temper H19 and alloy HA 1050 hardness temper H18 | kg | 3% | 4.5% |
| 7606.12.35 | Loại khác, đã gia công bề mặtOther, surface worked | kg | 3% | 4.5% |
| 7606.12.39 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 7606.12.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7606.91.00 | Bằng nhôm, không hợp kimOf aluminium, not alloyed | kg | 0% | 5% |
| 7606.92.00 | Bằng hợp kim nhômOf aluminium alloys | kg | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm