Mã HS 7604
Nhôm ở dạng thanh, que và hình
Aluminium bars, rods and profiles
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7604.10 | Bằng nhôm, không hợp kimOf aluminium, not alloyed | |||
| 7604.10.10 | Dạng thanh và queBars and rods | kg | 5% | 7.5% |
| 7604.10.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Bằng hợp kim nhômOf aluminium alloys | ||||
| 7604.21 | Dạng hình rỗngHollow profiles | |||
| 7604.21.10 | Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)Of a kind suitable for making cooling coils of motor vehicle air conditioning machines | kg | 10% | 15% |
| 7604.21.20 | Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)Aluminium spacers for doors and windows | kg | 10% | 15% |
| 7604.21.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 7604.29 | Loại khácOther | |||
| 7604.29.10 | Dạng thanh và que được ép đùnExtruded bars and rods | kg | 5% | 7.5% |
| 7604.29.30 | Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộnY-shaped profiles for zip fasteners, in coils | kg | 10% | 15% |
| 7604.29.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm