Chuyển đến nội dung

Mã HS 7604

Nhôm ở dạng thanh, que và hình

Aluminium bars, rods and profiles

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7604.10Bằng nhôm, không hợp kimOf aluminium, not alloyed
7604.10.10Dạng thanh và queBars and rodskg5%7.5%
7604.10.90Loại khácOtherkg10%15%
Bằng hợp kim nhômOf aluminium alloys
7604.21Dạng hình rỗngHollow profiles
7604.21.10Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)Of a kind suitable for making cooling coils of motor vehicle air conditioning machineskg10%15%
7604.21.20Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)Aluminium spacers for doors and windowskg10%15%
7604.21.90Loại khácOtherkg10%15%
7604.29Loại khácOther
7604.29.10Dạng thanh và que được ép đùnExtruded bars and rodskg5%7.5%
7604.29.30Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộnY-shaped profiles for zip fasteners, in coilskg10%15%
7604.29.90Loại khácOtherkg10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm