Mã HS 7118
Tiền kim loại
Coin
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7118.10 | Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp địnhCoin (other than gold coin), not being legal tender | |||
| 7118.10.10 | Tiền bằng bạcSilver coin | kg | 30% | 45% |
| 7118.10.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 7118.90 | Loại khácOther | |||
| 7118.90.10 | Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp địnhGold coin, whether or not legal tender | kg | 25% | 37.5% |
| 7118.90.20 | Tiền bằng bạc, loại pháp định (*)Silver coin, being legal tender | kg | 25% | 37.5% |
| 7118.90.90 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.