Chuyển đến nội dung

Mã HS 7113

Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý

Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quýOf precious metal whether or not plated or clad with precious metal
7113.11Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khácOf silver, whether or not plated or clad with other precious metal
7113.11.10Bộ phậnPartskg30%45%
7113.11.90Loại khácOtherkg30%45%
7113.19Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quýOf other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal
7113.19.10Bộ phậnPartskg25%37.5%
7113.19.90Loại khácOtherkg25%37.5%
7113.20Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quýOf base metal clad with precious metal
7113.20.10Bộ phậnPartskg30%45%
7113.20.90Loại khácOtherkg30%45%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại