Mã HS 7108
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Gold (including gold plated with platinum) unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Không phải dạng tiền tệNon-monetary | ||||
| 7108.11.00 | Dạng bộtPowder | kg | 0% | 5% |
| 7108.12 | Dạng chưa gia công khácOther unwrought forms | |||
| 7108.12.10 | Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúcIn lumps, ingots or cast bars | kg | 0% | 5% |
| 7108.12.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7108.13.00 | Dạng bán thành phẩm khácOther semi-manufactured forms | kg | 0% | 5% |
| 7108.20.00 | Dạng tiền tệMonetary | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.