Mã HS 7103
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7103.10 | Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thôUnworked or simply sawn or roughly shaped | |||
| 7103.10.10 | RubiRubies | kg | 0% | 5% |
| 7103.10.20 | Ngọc bích (nephrite và jadeite)Jade (nephrite and jadeite) | kg | 0% | 5% |
| 7103.10.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Đã gia công cách khácOtherwise worked | ||||
| 7103.91 | Rubi, saphia và ngọc lục bảoRubies, sapphires and emeralds | |||
| 7103.91.10 | RubiRubies | carat | 0% | 5% |
| 7103.91.90 | Loại khácOther | carat | 0% | 5% |
| 7103.99.00 | Loại khácOther | carat | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.