Mã HS 7013
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
Glassware of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purposes (other than that of heading 70.10 or 70.18)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7013.10.00 | Bằng gốm thủy tinhOf glass-ceramics | kg/unit/set | 35% | 52.5% |
| Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinhStemware drinking glasses, other than of glass-ceramics | ||||
| 7013.22.00 | Bằng pha lê chìOf lead crystal | kg/unit/set | 30% | 45% |
| 7013.28.00 | Loại khácOther | kg/unit/set | 35% | 52.5% |
| Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinhOther drinking glasses, other than of glass ceramics | ||||
| 7013.33.00 | Bằng pha lê chìOf lead crystal | kg/unit/set | 30% | 45% |
| 7013.37.00 | Loại khácOther | kg/unit/set | 35% | 52.5% |
| Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinhGlassware of a kind used for table (other than drinking glasses) or kitchen purposes, other than of glass-ceramics | ||||
| 7013.41.00 | Bằng pha lê chìOf lead crystal | kg/unit/set | 30% | 45% |
| 7013.42.00 | Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oCOf glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC | kg/unit/set | 35% | 52.5% |
| 7013.49.00 | Loại khácOther | kg/unit/set | 35% | 52.5% |
| Đồ dùng bằng thủy tinh khácOther glassware | ||||
| 7013.91.00 | Bằng pha lê chìOf lead crystal | kg/unit/set | 30% | 45% |
| 7013.99.00 | Loại khácOther | kg/unit/set | 15% | 22.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh