Mã HS 7002
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
Glass in balls (other than microspheres of heading 70.18), rods or tubes, unworked
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7002.10.00 | Dạng hình cầuBalls | kg | 3% | 4.5% |
| 7002.20.00 | Dạng thanhRods | kg | 3% | 4.5% |
| Dạng ốngTubes | ||||
| 7002.31 | Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khácOf fused quartz or other fused silica | |||
| 7002.31.10 | Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)Of a kind used to manufacture vacuum tubes | kg | 25% | 37.5% |
| 7002.31.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 7002.32 | Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oCOf other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC | |||
| 7002.32.10 | Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)Of a kind used to manufacture vacuum tubes | kg | 25% | 37.5% |
| 7002.32.30 | Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampouleBorosilicate glass tubes of a kind used to manufacture phial/ ampoules | kg | 3% | 4.5% |
| 7002.32.40 | Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mmOther, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 7002.32.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 7002.39 | Loại khácOther | |||
| 7002.39.10 | Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)Of a kind used to manufacture vacuum tubes | kg | 25% | 37.5% |
| 7002.39.20 | Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mmOther, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 7002.39.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh