Chuyển đến nội dung

Mã HS 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện

Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics

Xem trang này bằng: English

39 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40Flags and paving, hearth or wall tiles, other than those of subheadings 6907.30 and 6907.40
6907.21Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượngOf a water absorption coefficient by weight not exceeding 0.5%
6907.21.10Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazedm220%30%
Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmOther, having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
6907.21.21Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazedm245%67.5%
6907.21.22Loại khác, không tráng menOther, unglazedm245%67.5%
6907.21.23Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazedm245%67.5%
6907.21.24Loại khác, đã tráng menOther, glazedm245%67.5%
Loại khácOther
6907.21.91Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazedm235%52.5%
6907.21.92Loại khác, không tráng menOther, unglazedm235%52.5%
6907.21.93Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazedm235%52.5%
6907.21.94Loại khác, đã tráng menOther, glazedm235%52.5%
6907.22Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượngOf a water absorption coefficient by weight exceeding 0.5% but not exceeding 10%
Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
6907.22.11Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazedm245%67.5%
6907.22.12Loại khác, không tráng menOther, unglazedm245%67.5%
6907.22.13Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazedm245%67.5%
6907.22.14Loại khác, đã tráng menOther, glazedm245%67.5%
Loại khácOther
6907.22.91Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazedm235%52.5%
6907.22.92Loại khác, không tráng menOther, unglazedm235%52.5%
6907.22.93Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazedm235%52.5%
6907.22.94Loại khác, đã tráng menOther, glazedm235%52.5%
6907.23Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượngOf a water absorption coefficient by weight exceeding 10%
Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
6907.23.11Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazedm245%67.5%
6907.23.12Loại khác, không tráng menOther, unglazedm245%67.5%
6907.23.13Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazedm245%67.5%
6907.23.14Loại khác, đã tráng menOther, glazedm245%67.5%
Loại khácOther
6907.23.91Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazedm235%52.5%
6907.23.92Loại khác, không tráng menOther, unglazedm235%52.5%
6907.23.93Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazedm235%52.5%
6907.23.94Loại khác, đã tráng menOther, glazedm235%52.5%
6907.30Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40Mosaic cubes and the like, other than those of subheading 6907.40
Không tráng menUnglazed
6907.30.11Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cmm245%67.5%
6907.30.19Loại khácOtherm235%52.5%
Loại khácOther
6907.30.91Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cmm245%67.5%
6907.30.99Loại khácOtherm235%52.5%
6907.40Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiệnFinishing ceramics
6907.40.10Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng menOf a kind used for lining grinding mills, unglazedkg/m220%30%
Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2Other articles, having the largest face visible after mounting is not exceeding 49 cm2
6907.40.21Không tráng menUnglazedm245%67.5%
6907.40.22Đã tráng menGlazedm245%67.5%
Loại khácOther
6907.40.91Không tráng menUnglazedm235%52.5%
6907.40.92Đã tráng menGlazedm235%52.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 69: Đồ gốm, sứ