Mã HS 6907
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40Flags and paving, hearth or wall tiles, other than those of subheadings 6907.30 and 6907.40 | ||||
| 6907.21 | Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượngOf a water absorption coefficient by weight not exceeding 0.5% | |||
| 6907.21.10 | Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazed | m2 | 20% | 30% |
| Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmOther, having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | ||||
| 6907.21.21 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.21.22 | Loại khác, không tráng menOther, unglazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.21.23 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.21.24 | Loại khác, đã tráng menOther, glazed | m2 | 45% | 67.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 6907.21.91 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.21.92 | Loại khác, không tráng menOther, unglazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.21.93 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.21.94 | Loại khác, đã tráng menOther, glazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.22 | Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượngOf a water absorption coefficient by weight exceeding 0.5% but not exceeding 10% | |||
| Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | ||||
| 6907.22.11 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.22.12 | Loại khác, không tráng menOther, unglazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.22.13 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.22.14 | Loại khác, đã tráng menOther, glazed | m2 | 45% | 67.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 6907.22.91 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.22.92 | Loại khác, không tráng menOther, unglazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.22.93 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.22.94 | Loại khác, đã tráng menOther, glazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.23 | Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượngOf a water absorption coefficient by weight exceeding 10% | |||
| Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | ||||
| 6907.23.11 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.23.12 | Loại khác, không tráng menOther, unglazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.23.13 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.23.14 | Loại khác, đã tráng menOther, glazed | m2 | 45% | 67.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 6907.23.91 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menPaving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.23.92 | Loại khác, không tráng menOther, unglazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.23.93 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menPaving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.23.94 | Loại khác, đã tráng menOther, glazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.30 | Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40Mosaic cubes and the like, other than those of subheading 6907.40 | |||
| Không tráng menUnglazed | ||||
| 6907.30.11 | Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.30.19 | Loại khácOther | m2 | 35% | 52.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 6907.30.91 | Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmHaving the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.30.99 | Loại khácOther | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.40 | Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiệnFinishing ceramics | |||
| 6907.40.10 | Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng menOf a kind used for lining grinding mills, unglazed | kg/m2 | 20% | 30% |
| Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2Other articles, having the largest face visible after mounting is not exceeding 49 cm2 | ||||
| 6907.40.21 | Không tráng menUnglazed | m2 | 45% | 67.5% |
| 6907.40.22 | Đã tráng menGlazed | m2 | 45% | 67.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 6907.40.91 | Không tráng menUnglazed | m2 | 35% | 52.5% |
| 6907.40.92 | Đã tráng menGlazed | m2 | 35% | 52.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.