Mã HS 6802
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
Worked monumental or building stone (except slate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate), whether or not on a backing; artificially coloured granules, chippings and powder, of natural stone (including slate)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6802.10.00 | Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạoTiles, cubes and similar articles, whether or not rectangular (including square), the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm; artificially coloured granules, chippings and powder | kg/m3 | 20% | 30% |
| Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳngOther monumental or building stone and articles thereof, simply cut or sawn, with a flat or even surface | ||||
| 6802.21.00 | Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoaMarble, travertine and alabaster | kg/m3 | 12% | 18% |
| 6802.23.00 | Đá granitGranite | kg/m3 | 12% | 18% |
| 6802.29 | Đá khácOther stone | |||
| 6802.29.10 | Đá vôi khácOther calcareous stone | kg/m3 | 12% | 18% |
| 6802.29.90 | Loại khácOther | kg/m3 | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 6802.91 | Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoaMarble, travertine and alabaster | |||
| 6802.91.10 | Đá hoa (marble)Marble | kg/m3 | 12% | 18% |
| 6802.91.90 | Loại khácOther | kg/m3 | 12% | 18% |
| 6802.92.00 | Đá vôi khácOther calcareous stone | kg/m3 | 20% | 30% |
| 6802.93 | Đá granitGranite | |||
| 6802.93.10 | Dạng tấm đã được đánh bóngPolished slabs | kg/m3 | 12% | 18% |
| 6802.93.90 | Loại khácOther | kg/m3 | 12% | 18% |
| 6802.99.00 | Đá khácOther stone | kg/m3 | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.