Mã HS 6506
Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí
Other headgear, whether or not lined or trimmed
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6506.10 | Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khácSafety headgear | |||
| 6506.10.10 | Mũ bảo hiểm cho người đi xe máyHelmets for motorcyclists | unit | 20% | 30% |
| 6506.10.20 | Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thépIndustrial safety helmets and firefighters’ helmets, excluding steel helmets | unit | 0% | 5% |
| 6506.10.30 | Mũ bảo hộ bằng thépSteel helmets | unit | 0% | 5% |
| 6506.10.40 | Mũ dùng trong chơi water-poloWater-polo headgear | unit | 0% | 5% |
| 6506.10.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 6506.91.00 | Bằng cao su hoặc plasticOf rubber or of plastics | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 6506.99 | Bằng các loại vật liệu khácOf other materials | |||
| 6506.99.10 | Bằng da lôngOf furskin | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 6506.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng