Mã HS 6406
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng
Parts of footwear (including uppers whether or not attached to soles other than outer soles); removable in-soles, heel cushions and similar articles; gaiters, leggings and similar articles, and parts thereof
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6406.10 | Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giàyUppers and parts thereof, other than stiffeners | |||
| 6406.10.10 | Mũi giày bằng kim loạiMetal toe-caps | kg/pair | 15% | 22.5% |
| 6406.10.90 | Loại khácOther | kg/pair | 15% | 22.5% |
| 6406.20 | Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plasticOuter soles and heels, of rubber or plastics | |||
| 6406.20.10 | Bằng cao suOf rubber | kg/pair | 30% | 45% |
| 6406.20.20 | Bằng plasticOf plastics | kg/pair | 30% | 45% |
| 6406.90 | Loại khácOther | |||
| 6406.90.10 | Bằng gỗOf wood | kg/pair | 15% | 22.5% |
| Bằng kim loạiOf metal | ||||
| 6406.90.21 | Bằng sắt hoặc thépOf iron or steel | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.22 | Bằng đồngOf copper | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.23 | Bằng nhômOf aluminium | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.29 | Loại khácOther | kg/pair | 5% | 7.5% |
| Bằng cao suOf rubber | ||||
| 6406.90.41 | Tấm lót giàyIn-soles | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.42 | Đế giày đã hoàn thiện (SEN)Complete soles | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.49 | Loại khácOther | kg/pair | 5% | 7.5% |
| Bằng plasticOf plastics | ||||
| 6406.90.51 | Tấm lót giàyIn-soles | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.52 | Đế giày đã hoàn thiện (SEN)Complete soles | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.59 | Loại khácOther | kg/pair | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 6406.90.91 | Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúngGaiters, leggings and similar articles and parts thereof | kg/pair | 5% | 7.5% |
| 6406.90.99 | Loại khácOther | kg/pair | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.