Mã HS 6403
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc
Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of leather
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Giày, dép thể thaoSports footwear | ||||
| 6403.12.00 | Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượtSki-boots, cross-country ski footwear and snowboard boots | pair | 30% | 45% |
| 6403.19 | Loại khácOther | |||
| 6403.19.10 | Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tựFitted with spikes, cleats or the like | pair | 30% | 45% |
| 6403.19.20 | Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowlingRiding boots; bowling shoes | pair | 30% | 45% |
| 6403.19.30 | Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hìnhFootwear for wrestling, weight-lifting or gymnastics | pair | 30% | 45% |
| 6403.19.90 | Loại khácOther | pair | 30% | 45% |
| 6403.20.00 | Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cáiFootwear with outer soles of leather, and uppers which consist of leather straps across the instep and around the big toe | pair | 30% | 45% |
| 6403.40.00 | Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệOther footwear, incorporating a protective metal toe-cap | pair | 30% | 45% |
| Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộcOther footwear with outer soles of leather | ||||
| 6403.51.00 | Giày cổ cao quá mắt cá chânCovering the ankle | pair | 30% | 45% |
| 6403.59 | Loại khácOther | |||
| 6403.59.10 | Giày chơi bowlingBowling shoes | pair | 30% | 45% |
| 6403.59.90 | Loại khácOther | pair | 30% | 45% |
| Giày, dép khácOther footwear | ||||
| 6403.91 | Loại cổ cao quá mắt cá chânCovering the ankle | |||
| 6403.91.10 | Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệFootwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe cap | pair | 30% | 45% |
| 6403.91.20 | Ủng để cưỡi ngựaRiding boots | pair | 30% | 45% |
| 6403.91.30 | Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)Other, incorporating a protective non-metal toe-cap | pair | 30% | 45% |
| 6403.91.90 | Loại khácOther | pair | 30% | 45% |
| 6403.99 | Loại khácOther | |||
| 6403.99.10 | Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệFootwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe cap | pair | 30% | 45% |
| 6403.99.20 | Giày chơi bowlingBowling shoes | pair | 30% | 45% |
| 6403.99.30 | Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)Other, incorporating a protective non-metal toe-cap | pair | 30% | 45% |
| 6403.99.90 | Loại khácOther | pair | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.