Mã HS 6203
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Bộ com-lêSuits | ||||
| 6203.11.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | set | 20% | 30% |
| 6203.12.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | set | 20% | 30% |
| 6203.19 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| Từ bôngOf cotton | ||||
| 6203.19.11 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | set | 20% | 30% |
| 6203.19.19 | Loại khácOther | set | 20% | 30% |
| Từ tơ tằmOf silk | ||||
| 6203.19.21 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | set | 20% | 30% |
| 6203.19.29 | Loại khácOther | set | 20% | 30% |
| 6203.19.90 | Loại khácOther | set | 20% | 30% |
| Bộ quần áo đồng bộEnsembles | ||||
| 6203.22 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6203.22.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | set | 20% | 30% |
| 6203.22.90 | Loại khácOther | set | 20% | 30% |
| 6203.23.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | set | 20% | 30% |
| 6203.29 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6203.29.10 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | set | 20% | 30% |
| 6203.29.90 | Loại khácOther | set | 20% | 30% |
| Áo jacket và áo blazerJackets and blazers | ||||
| 6203.31.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | unit | 20% | 30% |
| 6203.32 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6203.32.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | unit | 20% | 30% |
| 6203.32.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 6203.33.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | unit | 20% | 30% |
| 6203.39.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | unit | 20% | 30% |
| Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soócTrousers, bib and brace overalls, breeches and shorts | ||||
| 6203.41.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | unit | 20% | 30% |
| 6203.42 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6203.42.10 | Quần yếm có dây đeoBib and brace overalls | unit | 20% | 30% |
| 6203.42.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 6203.43.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | unit | 20% | 30% |
| 6203.49 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6203.49.10 | Từ tơ tằmOf silk | unit | 20% | 30% |
| 6203.49.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc