Chuyển đến nội dung

Mã HS 6203

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)

Xem trang này bằng: English

29 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Bộ com-lêSuits
6203.11.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairset20%30%
6203.12.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresset20%30%
6203.19Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
Từ bôngOf cotton
6203.19.11Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processset20%30%
6203.19.19Loại khácOtherset20%30%
Từ tơ tằmOf silk
6203.19.21Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processset20%30%
6203.19.29Loại khácOtherset20%30%
6203.19.90Loại khácOtherset20%30%
Bộ quần áo đồng bộEnsembles
6203.22Từ bôngOf cotton
6203.22.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processset20%30%
6203.22.90Loại khácOtherset20%30%
6203.23.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresset20%30%
6203.29Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6203.29.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairset20%30%
6203.29.90Loại khácOtherset20%30%
Áo jacket và áo blazerJackets and blazers
6203.31.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
6203.32Từ bôngOf cotton
6203.32.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processunit20%30%
6203.32.90Loại khácOtherunit20%30%
6203.33.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresunit20%30%
6203.39.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialsunit20%30%
Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soócTrousers, bib and brace overalls, breeches and shorts
6203.41.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
6203.42Từ bôngOf cotton
6203.42.10Quần yếm có dây đeoBib and brace overallsunit20%30%
6203.42.90Loại khácOtherunit20%30%
6203.43.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresunit20%30%
6203.49Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6203.49.10Từ tơ tằmOf silkunit20%30%
6203.49.90Loại khácOtherunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc