Mã HS 6109
Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6109.10 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6109.10.10 | Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traiFor men or boys | unit | 20% | 30% |
| 6109.10.20 | Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáiFor women or girls | unit | 20% | 30% |
| 6109.90 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6109.90.10 | Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằmFor men or boys, of ramie, linen or silk | unit | 20% | 30% |
| 6109.90.20 | Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khácFor men or boys, of other textile materials | unit | 20% | 30% |
| 6109.90.30 | Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáiFor women or girls | unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc