Mã HS 6104
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Bộ com-lêSuits | ||||
| 6104.13.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | set | 20% | 30% |
| 6104.19 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6104.19.20 | Từ bôngOf cotton | set | 20% | 30% |
| 6104.19.90 | Loại khácOther | set | 20% | 30% |
| Bộ quần áo đồng bộEnsembles | ||||
| 6104.22.00 | Từ bôngOf cotton | set | 20% | 30% |
| 6104.23.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | set | 20% | 30% |
| 6104.29.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | set | 20% | 30% |
| Áo jacket và áo blazerJackets and blazers | ||||
| 6104.31.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | unit | 20% | 30% |
| 6104.32.00 | Từ bôngOf cotton | unit | 20% | 30% |
| 6104.33.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | unit | 20% | 30% |
| 6104.39.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | unit | 20% | 30% |
| Váy liền thân (1)Dresses | ||||
| 6104.41.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | unit | 20% | 30% |
| 6104.42.00 | Từ bôngOf cotton | unit | 20% | 30% |
| 6104.43.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | unit | 20% | 30% |
| 6104.44.00 | Từ sợi tái tạoOf artificial fibres | unit | 20% | 30% |
| 6104.49.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | unit | 20% | 30% |
| Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quầnSkirts and divided skirts | ||||
| 6104.51.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | unit | 20% | 30% |
| 6104.52.00 | Từ bôngOf cotton | unit | 20% | 30% |
| 6104.53.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | unit | 20% | 30% |
| 6104.59.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | unit | 20% | 30% |
| Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soócTrousers, bib and brace overalls, breeches and shorts | ||||
| 6104.61.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | unit | 20% | 30% |
| 6104.62.00 | Từ bôngOf cotton | unit | 20% | 30% |
| 6104.63.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | unit | 20% | 30% |
| 6104.69.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc