Chuyển đến nội dung

Mã HS 6104

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted

Xem trang này bằng: English

24 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Bộ com-lêSuits
6104.13.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresset20%30%
6104.19Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6104.19.20Từ bôngOf cottonset20%30%
6104.19.90Loại khácOtherset20%30%
Bộ quần áo đồng bộEnsembles
6104.22.00Từ bôngOf cottonset20%30%
6104.23.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresset20%30%
6104.29.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialsset20%30%
Áo jacket và áo blazerJackets and blazers
6104.31.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
6104.32.00Từ bôngOf cottonunit20%30%
6104.33.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresunit20%30%
6104.39.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialsunit20%30%
Váy liền thân (1)Dresses
6104.41.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
6104.42.00Từ bôngOf cottonunit20%30%
6104.43.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresunit20%30%
6104.44.00Từ sợi tái tạoOf artificial fibresunit20%30%
6104.49.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialsunit20%30%
Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quầnSkirts and divided skirts
6104.51.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
6104.52.00Từ bôngOf cottonunit20%30%
6104.53.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresunit20%30%
6104.59.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialsunit20%30%
Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soócTrousers, bib and brace overalls, breeches and shorts
6104.61.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
6104.62.00Từ bôngOf cottonunit20%30%
6104.63.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibresunit20%30%
6104.69.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialsunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc