Mã HS 6003
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6003.10.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6003.20.00 | Từ bôngOf cotton | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6003.30.00 | Từ các xơ tổng hợpOf synthetic fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6003.40.00 | Từ các xơ tái tạoOf artificial fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6003.90.00 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc