Mã HS 5906
Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 5906.10.00 | Băng dính có chiều rộng không quá 20 cmAdhesive tape of a width not exceeding 20 cm | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 5906.91.00 | Vải dệt kim hoặc vải mócKnitted or crocheted | kg/m/m2 | 10% | 15% |
| 5906.99 | Loại khácOther | |||
| 5906.99.10 | Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh việnRubberised sheeting suitable for hospital use | kg/m/m2 | 5% | 7.5% |
| 5906.99.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.