Mã HS 5806
Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 5806.10 | Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille)Woven pile fabrics (including terry towelling and similar terry fabrics) and chenille fabrics | |||
| 5806.10.10 | Từ tơ tằmOf silk | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.10.20 | Từ bôngOf cotton | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.10.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.20 | Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượngOther woven fabrics, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread | |||
| 5806.20.10 | Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thaoTape of a kind used to wrap the grips or handles of sports equipment | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.20.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Vải dệt thoi khácOther woven fabrics | ||||
| 5806.31 | Từ bôngOf cotton | |||
| 5806.31.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựNarrow woven fabrics suitable for the manufacture of inked ribbons for typewriters or similar machines | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.31.20 | Làm nền cho giấy cách điệnBacking of a kind used for electrical insulating paper | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.31.30 | Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmRibbons of a kind used for making slide fasteners and of a width not exceeding 12 mm | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.31.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.32 | Từ xơ nhân tạoOf man-made fibres | |||
| 5806.32.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồiNarrow woven fabrics suitable for the manufacture of inked ribbons for typewriters or similar machines; safety seat belt fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.32.40 | Làm nền cho giấy cách điệnBacking of a kind used for electrical insulating paper | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.32.50 | Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmRibbons of a kind used for making slide fasteners and of a width not exceeding 12 mm | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.32.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.39 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 5806.39.10 | Từ tơ tằmOf silk | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 5806.39.91 | Làm nền cho giấy cách điệnBacking of a kind used for electrical insulating paper | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.39.92 | Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựNarrow woven fabrics suitable for the manufacture of inked ribbons for typewriters or similar machines | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.39.93 | Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmRibbons of a kind used for making slide fasteners and of a width not exceeding 12 mm | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.39.99 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5806.40.00 | Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)Fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs) | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.