Chuyển đến nội dung

Mã HS 5212

Vải dệt thoi khác từ bông

Other woven fabrics of cotton

Xem trang này bằng: English

14 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Định lượng không quá 200 g/m2Weighing not more than 200 g/m²
5212.11.00Chưa tẩy trắngUnbleachedkg/m/m212%18%
5212.12.00Đã tẩy trắngBleachedkg/m/m212%18%
5212.13.00Đã nhuộmDyedkg/m/m212%18%
5212.14.00Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colourskg/m/m212%18%
5212.15Đã inPrinted
5212.15.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik processkg/m/m212%18%
5212.15.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Định lượng trên 200 g/m2Weighing more than 200 g/m²
5212.21.00Chưa tẩy trắngUnbleachedkg/m/m212%18%
5212.22.00Đã tẩy trắngBleachedkg/m/m212%18%
5212.23.00Đã nhuộmDyedkg/m/m212%18%
5212.24.00Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colourskg/m/m212%18%
5212.25Đã inPrinted
5212.25.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik processkg/m/m212%18%
5212.25.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 52: Bông