Mã HS 4911
Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Other printed matter, including printed pictures and photographs
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 4911.10 | Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tựTrade advertising material, commercial catalogues and the like | |||
| 4911.10.10 | Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóaCatalogues listing only educational, technical, scientific, historical or cultural books and publications | kg/unit | 20% | 30% |
| 4911.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 4911.91 | Tranh, bản thiết kế và ảnh các loạiPictures, designs and photographs | |||
| 4911.91.10 | Bản thiết kếDesigns | kg/unit | 10% | 15% |
| Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫnOther, of a kind to be mounted for instructional purposes | ||||
| 4911.91.21 | Giải phẫu học và thực vật họcAnatomical and botanical | kg/unit | 10% | 15% |
| 4911.91.29 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 4911.91.91 | Giải phẫu học và thực vật họcAnatomical and botanical | kg/unit | 10% | 15% |
| 4911.91.99 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 4911.99 | Loại khácOther | |||
| 4911.99.10 | Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN)Printed cards for jewellery or for small objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the person | kg/unit | 20% | 30% |
| 4911.99.20 | Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN)Printed labels for explosives other than those of heading 48.21 | kg/unit | 20% | 30% |
| 4911.99.30 | Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)Educational, technical, scientific, historical or cultural material printed on a set of cards | kg/unit | 20% | 30% |
| 4911.99.40 | Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN)Printed matter which grants the right to access, install, reproduce or otherwise use software (including games), data, internet content (including in-game or in-application content) or services, or telecommunications services (including mobile services) | kg/unit | 20% | 30% |
| 4911.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.