Chuyển đến nội dung

Mã HS 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, cut to size or shape; other articles of paper pulp, paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres

Xem trang này bằng: English

25 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
4823.20Giấy lọc và bìa lọcFilter paper and paperboard
4823.20.10Dạng dải, cuộn hoặc tờIn strips, rolls or sheetskg/unit5%7.5%
4823.20.90Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
4823.40Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự độngRolls, sheets and dials, printed for self-recording apparatus
Dùng cho máy điện ghi trong ngành yFor electro-medical apparatus
4823.40.21Giấy ghi điện tâm đồCardiograph recording paperkg/unit0%5%
4823.40.29Loại khácOtherkg/unit0%5%
4823.40.90Loại khácOtherkg/unit0%5%
Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìaTrays, dishes, plates, cups and the like, of paper or paperboard
4823.61.00Từ tre (bamboo)Of bambookg/unit20%30%
4823.69.00Loại khácOtherkg/unit20%30%
4823.70.00Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấyMoulded or pressed articles of paper pulpkg/unit5%7.5%
4823.90Loại khácOther
4823.90.10Khung kén tằmCocooning frames for silk-wormskg/unit20%30%
4823.90.20Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên ngườiDisplay cards of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the personkg/unit20%30%
4823.90.30Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấyDie-cut polyethylene coated paperboard of a kind used for the manufacture of paper cupskg/unit20%30%
4823.90.40Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)Paper tube sets of a kind used for the manufacture of fireworkskg/unit20%30%
Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamitKraft paper, in rolls of a width of 209 mm, of a kind used as wrapper for dynamite sticks
4823.90.51Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngWeighing 150 g/m2 or lesskg/unit10%15%
4823.90.59Loại khácOtherkg/unit10%15%
4823.90.60Thẻ jacquard đã đục lỗPunched jacquard cardskg/unit20%30%
4823.90.70Quạt và màn che kéo bằng tayFans and handscreenskg/unit20%30%
Loại khácOther
4823.90.91Giấy silicon(SEN)Silicone paperkg/unit20%30%
4823.90.92Giấy vàng mã(SEN)Joss paperkg/unit20%30%
4823.90.94Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộCellulose wadding and webs of cellulose fibres, coloured or marbled throughout the masskg/unit20%30%
4823.90.95Tấm phủ sànFloor coveringskg/unit20%30%
4823.90.96Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuôngOther, cut to shape other than rectangular or squarekg/unit20%30%
4823.90.99Loại khácOtherkg/unit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa