Mã HS 4823
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, cut to size or shape; other articles of paper pulp, paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 4823.20 | Giấy lọc và bìa lọcFilter paper and paperboard | |||
| 4823.20.10 | Dạng dải, cuộn hoặc tờIn strips, rolls or sheets | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4823.20.90 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4823.40 | Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự độngRolls, sheets and dials, printed for self-recording apparatus | |||
| Dùng cho máy điện ghi trong ngành yFor electro-medical apparatus | ||||
| 4823.40.21 | Giấy ghi điện tâm đồCardiograph recording paper | kg/unit | 0% | 5% |
| 4823.40.29 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| 4823.40.90 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìaTrays, dishes, plates, cups and the like, of paper or paperboard | ||||
| 4823.61.00 | Từ tre (bamboo)Of bamboo | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.69.00 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.70.00 | Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấyMoulded or pressed articles of paper pulp | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4823.90 | Loại khácOther | |||
| 4823.90.10 | Khung kén tằmCocooning frames for silk-worms | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.20 | Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên ngườiDisplay cards of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.30 | Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấyDie-cut polyethylene coated paperboard of a kind used for the manufacture of paper cups | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.40 | Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)Paper tube sets of a kind used for the manufacture of fireworks | kg/unit | 20% | 30% |
| Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamitKraft paper, in rolls of a width of 209 mm, of a kind used as wrapper for dynamite sticks | ||||
| 4823.90.51 | Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngWeighing 150 g/m2 or less | kg/unit | 10% | 15% |
| 4823.90.59 | Loại khácOther | kg/unit | 10% | 15% |
| 4823.90.60 | Thẻ jacquard đã đục lỗPunched jacquard cards | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.70 | Quạt và màn che kéo bằng tayFans and handscreens | kg/unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 4823.90.91 | Giấy silicon(SEN)Silicone paper | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.92 | Giấy vàng mã(SEN)Joss paper | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.94 | Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộCellulose wadding and webs of cellulose fibres, coloured or marbled throughout the mass | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.95 | Tấm phủ sànFloor coverings | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.96 | Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuôngOther, cut to shape other than rectangular or square | kg/unit | 20% | 30% |
| 4823.90.99 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa