Mã HS 4819
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
Cartons, boxes, cases, bags and other packing containers, of paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres; box files, letter trays, and similar articles, of paper or paperboard of a kind used in offices, shops or the like
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 4819.10.00 | Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóngCartons, boxes and cases, of corrugated paper or paperboard | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 4819.20.00 | Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóngFolding cartons, boxes and cases, of non-corrugated paper or paperboard | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 4819.30.00 | Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lênSacks and bags, having a base of a width of 40 cm or more | kg/unit | 20% | 30% |
| 4819.40.00 | Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)Other sacks and bags, including cones | kg/unit | 20% | 30% |
| 4819.50.00 | Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩaOther packing containers, including record sleeves | kg/unit | 20% | 30% |
| 4819.60.00 | Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tựBox files, letter trays, storage boxes and similar articles, of a kind used in offices, shops or the like | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa