Mã HS 4813
Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống
Cigarette paper, whether or not cut to size or in the form of booklets or tubes
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 4813.10.00 | Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ốngIn the form of booklets or tubes | kg | 20% | 30% |
| 4813.20 | Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cmIn rolls of a width not exceeding 5 cm | |||
| 4813.20.10 | Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)Cigarette tipping paper | kg | 20% | 30% |
| Loại khác, không phủOther, uncoated | ||||
| 4813.20.21 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Tobacco wrapping paper | kg | 20% | 30% |
| 4813.20.22 | Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1. cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA (SEN)Plug wrap paper having a porosity of more than 12 cm3 (min-1.cm-2) in CORESTA Air Permeability unit | kg | 20% | 30% |
| 4813.20.23 | Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN)Other plug wrap paper | kg | 20% | 30% |
| 4813.20.29 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Loại khác, đã phủOther, coated | ||||
| 4813.20.31 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Tobacco wrapping paper | kg | 20% | 30% |
| 4813.20.32 | Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN)Plug wrap paper | kg | 20% | 30% |
| 4813.20.39 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 4813.90 | Loại khácOther | |||
| Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủIn rolls of a width exceeding 5 cm, coated | ||||
| 4813.90.11 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Tobacco wrapping paper | kg | 20% | 30% |
| 4813.90.12 | Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)Cigarette tipping paper | kg | 20% | 30% |
| 4813.90.19 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 4813.90.91 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Tobacco wrapping paper | kg | 20% | 30% |
| 4813.90.99 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa