Chuyển đến nội dung

Mã HS 4421

Các sản phẩm bằng gỗ khác

Other articles of wood

Xem trang này bằng: English

23 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
4421.10.00Mắc treo quần áoClothes hangerskg/unit0%0%
4421.20.00Quan tàiCoffinskg/unit0%0%
Loại khácOther
4421.91Từ treOf bamboo
4421.91.10Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tựSpools, cops and bobbins, sewing thread reels and the likekg/unit0%0%
4421.91.20Thanh gỗ để làm diêmMatch splintskg/unit0%0%
4421.91.30Que kẹo, que kem và thìa xúc kemCandy-sticks, ice-cream sticks and ice-cream spoonskg/unit0%0%
4421.91.40Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngFans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereofkg/unit0%0%
4421.91.50Chuỗi hạt cầu nguyệnPrayer beadskg/unit0%0%
4421.91.60TămToothpickskg/unit0%0%
4421.91.70Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)Sticks of a kind used for making joss stickskg/unit0%0%
4421.91.90Loại khácOtherkg/unit0%0%
4421.99Loại khácOther
4421.99.10Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tựSpools, cops and bobbins, sewing thread reels and the likekg/unit0%0%
4421.99.20Thanh gỗ để làm diêmMatch splintskg/unit0%0%
4421.99.30Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dépWooden pegs or pins for footwearkg/unit0%0%
4421.99.40Que kẹo, que kem và thìa xúc kemCandy-sticks, ice-cream sticks and ice-cream spoonskg/unit0%0%
4421.99.70Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngFans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereofkg/unit0%0%
4421.99.80TămToothpickskg/unit0%0%
Loại khácOther
4421.99.93Chuỗi hạt cầu nguyệnPrayer beadskg/unit0%0%
4421.99.94Chuỗi hạt khácOther beadskg/unit0%0%
4421.99.95Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)Sticks of a kind used for making joss stickskg/unit0%0%
4421.99.96Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)Barecorekg/unit0%0%
4421.99.99Loại khácOtherkg/unit0%0%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ