Chuyển đến nội dung

Mã HS 4418

Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)

Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes

Xem trang này bằng: English

23 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổWindows, French-windows and their frames
4418.11.00Từ gỗ nhiệt đớiOf tropical woodkg/unit5%7.5%
4418.19.00Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúngDoors and their frames and thresholds
4418.21.00Từ gỗ nhiệt đớiOf tropical woodkg/unit5%7.5%
4418.29.00Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
4418.30.00Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89Posts and beams other than products of subheadings 4418.81 to 4418.89kg/unit3%4.5%
4418.40.00Ván cốp pha xây dựngShuttering for concrete constructional workkg/unit5%7.5%
4418.50.00Ván lợp (shingles and shakes)Shingles and shakeskg/unit5%7.5%
Tấm lát sàn đã lắp ghépAssembled flooring panels
4418.73Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ treOf bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo
4418.73.10Cho sàn khảm (mosaic floors)For mosaic floorskg/unit3%4.5%
4418.73.20Loại khác, nhiều lớp từ treOther, of multilayer of bambookg/unit5%7.5%
4418.73.90Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
4418.74.00Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)Other, for mosaic floorskg/unit3%4.5%
4418.75.00Loại khác, nhiều lớpOther, multilayerkg/unit5%7.5%
4418.79.00Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuậtEngineered structural timber products
4418.81Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam)Glue-laminated timber (glulam)
4418.81.10Hình khối (SEN)In block shapekg/unit3%4.5%
4418.81.90Loại khácOtherkg/unit3%4.5%
4418.82.00Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)Cross-laminated timber (CLT or X-lam)kg/unit3%4.5%
4418.83.00Dầm chữ II beamskg/unit3%4.5%
4418.89.00Loại khácOtherkg/unit3%4.5%
Loại khácOther
4418.91.00Của treOf bambookg/unit3%4.5%
4418.92.00Tấm gỗ có lõi xốpCellular wood panelskg/unit3%4.5%
4418.99.00Loại khácOtherkg/unit3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ