Mã HS 4418
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổWindows, French-windows and their frames | ||||
| 4418.11.00 | Từ gỗ nhiệt đớiOf tropical wood | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4418.19.00 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúngDoors and their frames and thresholds | ||||
| 4418.21.00 | Từ gỗ nhiệt đớiOf tropical wood | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4418.29.00 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4418.30.00 | Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89Posts and beams other than products of subheadings 4418.81 to 4418.89 | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.40.00 | Ván cốp pha xây dựngShuttering for concrete constructional work | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4418.50.00 | Ván lợp (shingles and shakes)Shingles and shakes | kg/unit | 5% | 7.5% |
| Tấm lát sàn đã lắp ghépAssembled flooring panels | ||||
| 4418.73 | Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ treOf bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo | |||
| 4418.73.10 | Cho sàn khảm (mosaic floors)For mosaic floors | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.73.20 | Loại khác, nhiều lớp từ treOther, of multilayer of bamboo | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4418.73.90 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4418.74.00 | Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)Other, for mosaic floors | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.75.00 | Loại khác, nhiều lớpOther, multilayer | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4418.79.00 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuậtEngineered structural timber products | ||||
| 4418.81 | Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam)Glue-laminated timber (glulam) | |||
| 4418.81.10 | Hình khối (SEN)In block shape | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.81.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.82.00 | Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)Cross-laminated timber (CLT or X-lam) | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.83.00 | Dầm chữ II beams | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.89.00 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 4418.91.00 | Của treOf bamboo | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.92.00 | Tấm gỗ có lõi xốpCellular wood panels | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 4418.99.00 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ