Mã HS 4401
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms; wood in chips or particles; sawdust and wood waste and scrap, whether or not agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tựFuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms | ||||
| 4401.11.00 | Từ cây lá kimConiferous | kg | 3% | 4.5% |
| 4401.12.00 | Từ cây không thuộc loài lá kimNon-coniferous | kg | 3% | 4.5% |
| Vỏ bào hoặc dăm gỗWood in chips or particles | ||||
| 4401.21.00 | Từ cây lá kimConiferous | kg | 3% | 4.5% |
| 4401.22.00 | Từ cây không thuộc loài lá kimNon-coniferous | kg | 3% | 4.5% |
| Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tựSawdust and wood waste and scrap, agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms | ||||
| 4401.31.00 | Viên gỗWood pellets | kg | 3% | 4.5% |
| 4401.32.00 | Đóng thành bánh (briquettes)Wood briquettes | kg | 3% | 4.5% |
| 4401.39.00 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khốiSawdust and wood waste and scrap, not agglomerated | ||||
| 4401.41.00 | Mùn cưaSawdust | kg | 3% | 4.5% |
| 4401.49.00 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ