Chuyển đến nội dung

Mã HS 4104

Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

Tanned or crust hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, but not further prepared

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)In the wet state (including wet-blue)
4104.11Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)Full grains, unsplit; grain splits
4104.11.10Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vậtOf bovine, vegetable tannedkg/m/m23%4.5%
4104.11.90Loại khácOtherkg/m/m23%4.5%
4104.19.00Loại khácOtherkg/m/m23%4.5%
Ở dạng khô (mộc)In the dry state (crust)
4104.41.00Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)Full grains, unsplit; grain splitskg/m/m25%7.5%
4104.49.00Loại khácOtherkg/m/m25%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc