Chuyển đến nội dung

Mã HS 3912

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

Cellulose and its chemical derivatives, not elsewhere specified or included, in primary forms

Xem trang này bằng: English

12 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Các axetat xenluloCellulose acetates
3912.11.00Chưa hóa dẻoNon-plasticisedkg0%5%
3912.12.00Đã hóa dẻoPlasticisedkg0%5%
3912.20Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo)Cellulose nitrates (including collodions)
Chưa hóa dẻoNon-plasticised
3912.20.11Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)Water-damped nitrocellulosekg0%5%
3912.20.12Nitroxenlulo đã ngâm cồnAlcohol-damped nitrocellulosekg0%5%
3912.20.19Loại khácOtherkg0%5%
3912.20.20Đã hóa dẻoPlasticisedkg0%5%
Các ete xenluloCellulose ethers
3912.31.00Carboxymethylcellulose và các muối của nóCarboxymethylcellulose and its saltskg0%5%
3912.39.00Loại khácOtherkg0%5%
3912.90Loại khácOther
3912.90.20Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg0%5%
3912.90.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic