Chuyển đến nội dung

Mã HS 3823

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp

Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining; industrial fatty alcohols

Xem trang này bằng: English

12 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọcIndustrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining
3823.11.00Axit stearicStearic acidkg10%15%
3823.12.00Axit oleicOleic acidkg10%15%
3823.13.00Axit béo dầu tallTall oil fatty acidskg10%15%
3823.19Loại khácOther
Dầu axit từ quá trình tinh lọcAcid oils from refining
3823.19.11Dầu axit dừa (SEN)Coconut acid oilkg10%15%
3823.19.19Loại khác (SEN)Otherkg10%15%
3823.19.20Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)Palm fatty acid distillatekg10%15%
3823.19.30Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)Palm kernel fatty acid distillatekg10%15%
3823.19.90Loại khácOtherkg10%15%
3823.70Cồn béo công nghiệpIndustrial fatty alcohols
3823.70.10Dạng sápIn the form of waxkg5%7.5%
3823.70.90Loại khácOtherkg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác