Mã HS 3823
Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp
Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining; industrial fatty alcohols
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọcIndustrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining | ||||
| 3823.11.00 | Axit stearicStearic acid | kg | 10% | 15% |
| 3823.12.00 | Axit oleicOleic acid | kg | 10% | 15% |
| 3823.13.00 | Axit béo dầu tallTall oil fatty acids | kg | 10% | 15% |
| 3823.19 | Loại khácOther | |||
| Dầu axit từ quá trình tinh lọcAcid oils from refining | ||||
| 3823.19.11 | Dầu axit dừa (SEN)Coconut acid oil | kg | 10% | 15% |
| 3823.19.19 | Loại khác (SEN)Other | kg | 10% | 15% |
| 3823.19.20 | Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)Palm fatty acid distillate | kg | 10% | 15% |
| 3823.19.30 | Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)Palm kernel fatty acid distillate | kg | 10% | 15% |
| 3823.19.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 3823.70 | Cồn béo công nghiệpIndustrial fatty alcohols | |||
| 3823.70.10 | Dạng sápIn the form of wax | kg | 5% | 7.5% |
| 3823.70.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.