Mã HS 3812
Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic
Prepared rubber accelerators; compound plasticisers for rubber or plastics, not elsewhere specified or included; anti-oxidising preparations and other compound stabilisers for rubber or plastics
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 3812.10.00 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chếPrepared rubber accelerators | kg | 0% | 5% |
| 3812.20.00 | Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plasticCompound plasticisers for rubber or plastics | kg | 3% | 4.5% |
| Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plasticAnti-oxidising preparations and other compound stabilizers for rubber or plastics | ||||
| 3812.31.00 | Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)Mixtures of oligomers of 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ) | kg | 0% | 5% |
| 3812.39.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.