Chuyển đến nội dung

Mã HS 3808

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)

Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti-sprouting products and plant-growth regulators, disinfectants and similar products, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles (for example, sulphur-treated bands, wicks and candles, and fly-papers)

Xem trang này bằng: English

57 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương nàyGoods specified in Subheading Note 1 to this Chapter
3808.52DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 gDDT (ISO) (clofenotane (INN)), in packings of a net weight content not exceeding 300 g
3808.52.10Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtWood preservatives, being preparations other than surface coatings, containing insecticides or fungicideskg0%5%
3808.52.20Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịtFungicides and insecticides in aerosol containerskg3%4.5%
3808.52.90Loại khácOtherkg/liter3%4.5%
3808.59Loại khácOther
Thuốc trừ côn trùngInsecticides
3808.59.11Dạng bình xịtIn aerosol containerskg/liter3%4.5%
3808.59.19Loại khácOtherkg/liter3%4.5%
Thuốc trừ nấmFungicides
3808.59.21Dạng bình xịtIn aerosol containerskg/liter3%4.5%
3808.59.29Loại khácOtherkg/liter3%4.5%
Thuốc diệt cỏHerbicides
3808.59.31Dạng bình xịtIn aerosol containerskg/liter0%5%
3808.59.39Loại khácOtherkg/liter0%5%
3808.59.40Thuốc chống nảy mầmAnti-sprouting productskg/liter0%5%
3808.59.50Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngPlant-growth regulatorskg/liter0%5%
3808.59.60Thuốc khử trùng (Disinfectants)Disinfectantskg/liter0%5%
Loại khácOther
3808.59.91Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtWood preservatives, being preparations other than surface coatings, containing insecticides or fungicideskg/liter0%5%
3808.59.99Loại khácOtherkg/liter0%5%
Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương nàyGoods specified in Subheading Note 2 to this Chapter
3808.61Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 gIn packings of a net weight content not exceeding 300 g
3808.61.10Hương vòng chống muỗiMosquito repellent coilskg6%9%
3808.61.20Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Mosquito repellent matskg6%9%
3808.61.30Dạng bình xịtIn aerosol canskg3%4.5%
3808.61.40Loại khác, dạng lỏngOther, in liquid formkg3%4.5%
3808.61.50Loại khác, có chức năng khử mùiOther, having deodorising functionkg3%4.5%
3808.61.90Loại khácOtherkg3%4.5%
3808.62Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kgIn packings of a net weight content exceeding 300 g but not exceeding 7.5 kg
3808.62.10Bột dùng làm hương vòng chống muỗiPowder for moulding into mosquito coilskg3%4.5%
3808.62.20Hương vòng chống muỗiMosquito repellent coilskg6%9%
3808.62.30Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Mosquito repellent matskg6%9%
3808.62.40Dạng bình xịtIn aerosol canskg3%4.5%
3808.62.50Loại khác, dạng lỏngOther, in liquid formkg3%4.5%
3808.62.90Loại khácOtherkg3%4.5%
3808.69Loại khácOther
3808.69.10Bột dùng làm hương vòng chống muỗiPowder for moulding into mosquito coilskg3%4.5%
3808.69.90Loại khácOtherkg3%4.5%
Loại khácOther
3808.91Thuốc trừ côn trùngInsecticides
3808.91.10Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)Intermediate preparations containing 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)kg0%5%
3808.91.20Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗiOther, powder for moulding into mosquito coilskg3%4.5%
3808.91.30Dạng bình xịtIn aerosol containerskg3%4.5%
3808.91.40Hương vòng chống muỗiMosquito repellent coilskg6%9%
3808.91.50Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Mosquito repellent matskg6%9%
Loại khácOther
3808.91.91Có chức năng khử mùi (SEN)Having deodorising functionkg3%4.5%
3808.91.99Loại khácOtherkg/liter3%4.5%
3808.92Thuốc trừ nấmFungicides
Dạng bình xịtIn aerosol containers
3808.92.11Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnhWith a validamycin content not exceeding 3% by net weightkg/liter3%4.5%
3808.92.19Loại khácOtherkg/liter3%4.5%
3808.92.90Loại khácOtherkg/liter3%4.5%
3808.93Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngHerbicides, anti-sprouting products and plant-growth regulators
Thuốc diệt cỏHerbicides
3808.93.11Dạng bình xịtIn aerosol containerskg/liter0%5%
3808.93.19Loại khácOtherkg/liter0%5%
3808.93.20Thuốc chống nảy mầmAnti-sprouting productskg/liter0%5%
3808.93.30Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngPlant-growth regulatorskg/liter0%5%
3808.94Thuốc khử trùngDisinfectants
3808.94.10Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềmContaining mixtures of coal tar acid and alkaliskg0%5%
3808.94.20Loại khác, dạng bình xịtOther, in aerosol containerskg0%5%
3808.94.90Loại khácOtherkg0%5%
3808.99Loại khácOther
3808.99.10Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấmWood preservatives, containing insecticides or fungicideskg0%5%
3808.99.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác