Mã HS 3706
Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
Cinematographic film, exposed and developed, whether or not incorporating sound track or consisting only of sound track
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 3706.10 | Loại chiều rộng từ 35 mm trở lênOf a width of 35 mm or more | |||
| 3706.10.10 | Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)Newsreels, travelogues, technical and scientific films | m | 5% | 7.5% |
| 3706.10.30 | Phim tài liệu khácOther documentary films | m | 5% | 7.5% |
| 3706.10.40 | Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếngOther, consisting only of sound track | m | 5% | 7.5% |
| 3706.10.90 | Loại khácOther | m | 5% | 7.5% |
| 3706.90 | Loại khácOther | |||
| 3706.90.10 | Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)Newsreels, travelogues, technical and scientific films | m | 5% | 7.5% |
| 3706.90.30 | Phim tài liệu khácOther documentary films | m | 5% | 7.5% |
| 3706.90.40 | Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếngOther, consisting only of sound track | m | 5% | 7.5% |
| 3706.90.90 | Loại khácOther | m | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.