Chuyển đến nội dung

Mã HS 3301

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu

Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by enfleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils

Xem trang này bằng: English

18 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Tinh dầu của các loại quả chi cam quýtEssential oils of citrus fruit
3301.12.00Của camOf orangekg/liter5%7.5%
3301.13.00Của chanhOf lemonkg/liter5%7.5%
3301.19.00Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýtEssential oils other than those of citrus fruit
3301.24.00Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)Of peppermint (Mentha piperita)kg/liter5%7.5%
3301.25.00Của cây bạc hà khácOf other mintskg/liter5%7.5%
3301.29Loại khácOther
3301.29.20Của cây đàn hươngOf sandalwoodkg/liter5%7.5%
3301.29.30Của cây sả (citronella) (SEN)Of citronellakg/liter5%7.5%
3301.29.40Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)Of nutmegkg/liter5%7.5%
3301.29.50Của cây đinh hương (clove)Of cloveskg/liter5%7.5%
3301.29.60Của cây hoắc hương (parchouli)Of patchoulikg/liter5%7.5%
3301.29.70Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)Of lemon grass, cinnamon, ginger, cardamom or fennelkg/liter5%7.5%
3301.29.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
3301.30.00Chất tựa nhựaResinoidskg/liter5%7.5%
3301.90Loại khácOther
3301.90.10Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốcAqueous distillates and aqueous solutions of essential oils suitable for medicinal usekg/liter5%7.5%
3301.90.20Nhựa dầu đã chiếtExtracted oleoresinskg/liter5%7.5%
3301.90.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh