Mã HS 3301
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by enfleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Tinh dầu của các loại quả chi cam quýtEssential oils of citrus fruit | ||||
| 3301.12.00 | Của camOf orange | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.13.00 | Của chanhOf lemon | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 5% | 7.5% |
| Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýtEssential oils other than those of citrus fruit | ||||
| 3301.24.00 | Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)Of peppermint (Mentha piperita) | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.25.00 | Của cây bạc hà khácOf other mints | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.29 | Loại khácOther | |||
| 3301.29.20 | Của cây đàn hươngOf sandalwood | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.29.30 | Của cây sả (citronella) (SEN)Of citronella | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.29.40 | Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)Of nutmeg | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.29.50 | Của cây đinh hương (clove)Of cloves | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.29.60 | Của cây hoắc hương (parchouli)Of patchouli | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.29.70 | Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)Of lemon grass, cinnamon, ginger, cardamom or fennel | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.29.90 | Loại khácOther | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.30.00 | Chất tựa nhựaResinoids | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.90 | Loại khácOther | |||
| 3301.90.10 | Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốcAqueous distillates and aqueous solutions of essential oils suitable for medicinal use | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.90.20 | Nhựa dầu đã chiếtExtracted oleoresins | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 3301.90.90 | Loại khácOther | kg/liter | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.