Mã HS 3210
Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 3210.00.10 | Vecni (kể cả dầu bóng)Varnishes (including lacquers) | kg/liter | 10% | 15% |
| 3210.00.20 | Màu keoDistempers | kg/liter | 0% | 5% |
| 3210.00.30 | Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện daPrepared water pigments of a kind used for finishing leather | kg/liter | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 3210.00.91 | Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls | kg/liter | 10% | 15% |
| 3210.00.99 | Loại khácOther | kg/liter | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.