Chuyển đến nội dung

Mã HS 3208

Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này

Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium; solutions as defined in Note 4 to this Chapter

Xem trang này bằng: English

16 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3208.10Từ polyesteBased on polyesters
Vecni (kể cả dầu bóng)Varnishes (including lacquers)
3208.10.11Dùng trong nha khoa (SEN)Of a kind used in dentistrykg/liter5%7.5%
3208.10.19Loại khácOtherkg/liter10%15%
3208.10.20Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter10%15%
3208.10.90Loại khácOtherkg/liter10%15%
3208.20Từ polyme acrylic hoặc polyme vinylBased on acrylic or vinyl polymers
3208.20.40Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter10%15%
3208.20.70Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)Varnishes (including lacquers), of a kind used in dentistrykg/liter5%7.5%
3208.20.90Loại khácOtherkg/liter10%15%
3208.90Loại khácOther
Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°CVarnishes (including lacquers), exceeding 100 oC heat resistance
3208.90.11Dùng trong nha khoa (SEN)Of a kind used in dentistrykg/liter5%7.5%
3208.90.19Loại khácOtherkg/liter10%15%
Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°CVarnishes (including lacquers), not exceeding 100 oC heat resistance
3208.90.21Dùng trong nha khoa (SEN)Of a kind used in dentistrykg/liter5%7.5%
3208.90.29Loại khácOtherkg/liter10%15%
3208.90.30Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter10%15%
3208.90.90Loại khácOtherkg/liter10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực