Chuyển đến nội dung

Mã HS 3206

Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Other colouring matter; preparations as specified in Note 3 to this Chapter other than those of heading 32.03, 32.04 or 32.05; inorganic products of a kind used as luminophores, whether or not chemically defined

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titanPigments and preparations based on titanium dioxide
3206.11Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khôContaining 80% or more by weight of titanium dioxide calculated on the dry matter
3206.11.10Thuốc màuPigmentskg0%5%
3206.11.90Loại khácOtherkg0%5%
3206.19Loại khácOther
3206.19.10Thuốc màuPigmentskg0%5%
3206.19.90Loại khácOtherkg0%5%
3206.20Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất cromPigments and preparations based on chromium compounds
3206.20.10Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất cromChrome yellow, chrome green and molybdate orange or red based on chromium compoundskg0%5%
3206.20.90Loại khácOtherkg0%5%
Chất màu khác và các chế phẩm khácOther colouring matter and other preparations
3206.41Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúngUltramarine and preparations based thereon
3206.41.10Các chế phẩmPreparationskg0%5%
3206.41.90Loại khácOtherkg0%5%
3206.42Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphuaLithopone and other pigments and preparations based on zinc sulphide
3206.42.10Các chế phẩmPreparationskg0%5%
3206.42.90Loại khácOtherkg0%5%
3206.49Loại khácOther
Các chế phẩmPreparations
3206.49.11Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)Of inorganic pigments based on cadmium compounds or hexacyanoferrates (ferrocyanides and ferricyanides)kg0%5%
3206.49.19Loại khácOtherkg0%5%
3206.49.90Loại khácOtherkg0%5%
3206.50Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quangInorganic products of a kind used as luminophores
3206.50.10Các chế phẩmPreparationskg0%5%
3206.50.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực