Mã HS 3204
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Synthetic organic colouring matter, whether or not chemically defined; preparations as specified in Note 3 to this Chapter based on synthetic organic colouring matter; synthetic organic products of a kind used as fluorescent brightening agents or as luminophores, whether or not chemically defined
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương nàySynthetic organic colouring matter and preparations based thereon as specified in Note 3 to this Chapter | ||||
| 3204.11 | Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúngDisperse dyes and preparations based thereon | |||
| 3204.11.10 | Dạng thô (SEN)Crude | kg | 0% | 5% |
| 3204.11.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3204.12 | Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúngAcid dyes, whether or not premetallised, and preparations based thereon; mordant dyes and preparations based thereon | |||
| 3204.12.10 | Thuốc nhuộm axitAcid dyes | kg | 0% | 5% |
| 3204.12.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3204.13.00 | Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúngBasic dyes and preparations based thereon | kg | 0% | 5% |
| 3204.14.00 | Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúngDirect dyes and preparations based thereon | kg | 0% | 5% |
| 3204.15.00 | Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúngVat dyes (including those usable in that state as pigments) and preparations based thereon | kg | 0% | 5% |
| 3204.16.00 | Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúngReactive dyes and preparations based thereon | kg | 0% | 5% |
| 3204.17 | Thuốc màu và các chế phẩm từ chúngPigments and preparations based thereon | |||
| 3204.17.10 | Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bộtSynthetic organic pigment in powder form | kg | 0% | 5% |
| 3204.17.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3204.18.00 | Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúngCarotenoid colouring matters and preparations based thereon | kg | 0% | 5% |
| 3204.19.00 | Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19Other, including mixtures of colouring matter of two or more of the subheadings 3204.11 to 3204.19 | kg | 0% | 5% |
| 3204.20.00 | Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quangSynthetic organic products of a kind used as fluorescent brightening agents | kg | 0% | 5% |
| 3204.90.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.