Chuyển đến nội dung

Mã HS 3105

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg

Mineral or chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium; other fertilisers; goods of this Chapter in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3105.10Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kgGoods of this Chapter in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg
3105.10.10Supephosphat và phân phosphat đã nungSuperphosphates and calcined phosphatic fertiliserskg6%9%
3105.10.20Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliMineral or chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassiumkg6%9%
3105.10.90Loại khácOtherkg0%5%
3105.20.00Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliMineral or chemical fertilisers containing the three fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassiumkg6%9%
3105.30.00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)Diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate)kg6%9%
3105.40.00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)Ammonium dihydrogenorthophosphate (monoammonium phosphate) and mixtures thereof with diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate)kg0%5%
Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phosphoOther mineral or chemical fertilisers containing the two fertilising elements nitrogen and phosphorus
3105.51.00Chứa nitrat và phosphatContaining nitrates and phosphateskg0%5%
3105.59.00Loại khácOtherkg0%5%
3105.60.00Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kaliMineral or chemical fertilisers containing the two fertilising elements phosphorus and potassiumkg0%5%
3105.90.00Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 31: Phân bón