Chuyển đến nội dung

Mã HS 3103

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)

Mineral or chemical fertilisers, phosphatic

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
SupephosphatSuperphosphates
3103.11Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượngContaining by weight 35% or more of diphosphorus pentaoxide (P2O5)
3103.11.10Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)Feed gradekg6%9%
3103.11.90Loại khácOtherkg6%9%
3103.19Loại khácOther
3103.19.10Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)Feed gradekg6%9%
3103.19.90Loại khácOtherkg6%9%
3103.90Loại khácOther
3103.90.10Phân phosphat đã nung (SEN)Calcined phosphatic fertiliserskg6%9%
3103.90.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 31: Phân bón