Mã HS 3103
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
Mineral or chemical fertilisers, phosphatic
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| SupephosphatSuperphosphates | ||||
| 3103.11 | Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượngContaining by weight 35% or more of diphosphorus pentaoxide (P2O5) | |||
| 3103.11.10 | Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)Feed grade | kg | 6% | 9% |
| 3103.11.90 | Loại khácOther | kg | 6% | 9% |
| 3103.19 | Loại khácOther | |||
| 3103.19.10 | Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)Feed grade | kg | 6% | 9% |
| 3103.19.90 | Loại khácOther | kg | 6% | 9% |
| 3103.90 | Loại khácOther | |||
| 3103.90.10 | Phân phosphat đã nung (SEN)Calcined phosphatic fertilisers | kg | 6% | 9% |
| 3103.90.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.