Chuyển đến nội dung

Mã HS 3002

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến

Human blood; animal blood prepared for therapeutic, prophylactic or diagnostic uses; antisera, other blood fractions and immunological products, whether or not modified or obtained by means of biotechnological processes; vaccines, toxins, cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar products; cell cultures, whether or not modified

Xem trang này bằng: English

15 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh họcAntisera, other blood fractions and immunological products, whether or not modified or obtained by means of biotechnological processes
3002.12Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máuAntisera and other blood fractions
3002.12.10Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobinAntisera; plasma protein solutions; haemoglobin powderkg/liter0%5%
3002.12.90Loại khácOtherkg/liter0%5%
3002.13.00Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻImmunological products, unmixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail salekg/liter0%5%
3002.14.00Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻImmunological products, mixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail salekg/liter0%5%
3002.15.00Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻImmunological products, put up in measured doses or in forms or packings for retail salekg/liter0%5%
Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tựVaccines, toxins, cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar products
3002.41Vắc xin cho ngườiVaccines for human medicine
3002.41.10Vắc xin uốn vánTetanus toxoidkg/liter0%5%
3002.41.20Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệtPertussis, measles, meningitis or polio vaccineskg/liter0%5%
3002.41.90Loại khácOtherkg/liter0%5%
3002.42.00Vắc xin thú yVaccines for veterinary medicinekg/liter0%5%
3002.49.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biếnCell cultures, whether or not modified
3002.51.00Các sản phẩm liệu pháp tế bàoCell therapy productskg/liter0%5%
3002.59.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
3002.90.00Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 30: Dược Phẩm