Mã HS 3002
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
Human blood; animal blood prepared for therapeutic, prophylactic or diagnostic uses; antisera, other blood fractions and immunological products, whether or not modified or obtained by means of biotechnological processes; vaccines, toxins, cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar products; cell cultures, whether or not modified
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh họcAntisera, other blood fractions and immunological products, whether or not modified or obtained by means of biotechnological processes | ||||
| 3002.12 | Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máuAntisera and other blood fractions | |||
| 3002.12.10 | Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobinAntisera; plasma protein solutions; haemoglobin powder | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.12.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.13.00 | Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻImmunological products, unmixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail sale | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.14.00 | Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻImmunological products, mixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail sale | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.15.00 | Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻImmunological products, put up in measured doses or in forms or packings for retail sale | kg/liter | 0% | 5% |
| Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tựVaccines, toxins, cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar products | ||||
| 3002.41 | Vắc xin cho ngườiVaccines for human medicine | |||
| 3002.41.10 | Vắc xin uốn vánTetanus toxoid | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.41.20 | Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệtPertussis, measles, meningitis or polio vaccines | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.41.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.42.00 | Vắc xin thú yVaccines for veterinary medicine | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.49.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biếnCell cultures, whether or not modified | ||||
| 3002.51.00 | Các sản phẩm liệu pháp tế bàoCell therapy products | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.59.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 3002.90.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.