Mã HS 2941
Kháng sinh
Antibiotics
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2941.10 | Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúngPenicillins and their derivatives with a penicillanic acid structure; salts thereof | |||
| Amoxicillin và muối của nóAmoxicillin and its salts | ||||
| 2941.10.11 | Không tiệt trùng (SEN)Non-sterile | kg | 10% | 15% |
| 2941.10.19 | Loại khác (SEN)Other | kg | 10% | 15% |
| 2941.10.20 | Ampicillin và muối của nóAmpicillin and its salts | kg | 5% | 7.5% |
| 2941.10.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 2941.20.00 | Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúngStreptomycins and their derivatives; salts thereof | kg | 0% | 5% |
| 2941.30.00 | Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúngTetracyclines and their derivatives; salts thereof | kg | 0% | 5% |
| 2941.40.00 | Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúngChloramphenicol and its derivatives; salts thereof | kg | 0% | 5% |
| 2941.50.00 | Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngErythromycin and its derivatives; salts thereof | kg | 0% | 5% |
| 2941.90.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.