Mã HS 2937
Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon
Hormones, prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, natural or reproduced by synthesis; derivatives and structural analogues thereof, including chain modified polypeptides, used primarily as hormones
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúngPolypeptide hormones, protein hormones and glycoprotein hormones, their derivatives and structural analogues | ||||
| 2937.11.00 | Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nóSomatotropin, its derivatives and structural analogues | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.12.00 | Insulin và muối của nóInsulin and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúngSteroidal hormones, their derivatives and structural analogues | ||||
| 2937.21.00 | Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) and prednisolone (dehydrohydrocortisone) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.22.00 | Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)Halogenated derivatives of corticosteroidal hormones | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.23.00 | Oestrogens và progestogensOestrogens and progestogens | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.29.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.50.00 | Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúngProstaglandins, thromboxanes and leukotrienes, their derivatives and structural analogues | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.90 | Loại khácOther | |||
| 2937.90.10 | Hợp chất amino chức oxyOf oxygen-function amino-compounds | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.90.20 | Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axitEpinephrine; amino-acid derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| 2937.90.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.