Chuyển đến nội dung

Mã HS 2934

Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác

Nucleic acids and their salts, whether or not chemically defined; other heterocyclic compounds

Xem trang này bằng: English

12 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2934.10.00Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúcCompounds containing an unfused thiazole ring (whether or not hydrogenated) in the structurekg/liter0%5%
2934.20.00Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmCompounds containing in the structure a benzothiazole ring-system (whether or not hydrogenated), not further fusedkg/liter0%5%
2934.30.00Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmCompounds containing in the structure a phenothiazine ring-system (whether or not hydrogenated), not further fusedkg/liter0%5%
Loại khácOther
2934.91.00Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúngAminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) and sufentanil (INN); salts thereofkg/liter0%5%
2934.92.00Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúngOther fentanyls and their derivativeskg/liter5%7.5%
2934.99Loại khácOther
2934.99.10Các axit nucleic và muối của chúngNucleic acids and their saltskg/liter10%15%
2934.99.20Sultones; sultams; diltiazemkg/liter5%7.5%
2934.99.30Axit 6-Aminopenicillanic6-Aminopenicillanic acidkg/liter0%5%
2934.99.403-Azido-3-deoxythymidinekg/liter5%7.5%
2934.99.50Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%Oxadiazon, with a purity of 94% or morekg/liter0%5%
2934.99.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 29: Hóa chất hữu cơ