Mã HS 2931
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
Other organo-inorganic compounds
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2931.10 | Chì tetrametyl và chì tetraetylTetramethyl lead and tetraethyl lead | |||
| 2931.10.10 | Chì tetrametylTetramethyl lead | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.10.20 | Chì tetraetylTetraethyl lead | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.20.00 | Hợp chất tributyltinTributyltin compounds | kg/liter | 0% | 5% |
| Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóaNon-halogenated organo-phosphorous derivatives | ||||
| 2931.41.00 | Dimethyl methylphosphonate | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.42.00 | Dimethyl propylphosphonate | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.43.00 | Diethyl ethylphosphonate | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.44.00 | Axit methylphosphonicMethylphosphonic acid | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.45.00 | Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)Salt of methylphosphonic acid and (aminoiminomethyl)urea (1: 1) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.46.00 | 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6-trioxide | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.47.00 | (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.48.00 | 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.49 | Loại khácOther | |||
| 2931.49.10 | N-(phosphonomethyl) glycine | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.49.20 | Muối của N-(phosphonomethyl) glycineSalts of N-(phosphonomethyl) glycine | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.49.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóaHalogenated organo-phosphorous derivatives | ||||
| 2931.51.00 | Methylphosphonic dichloride | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.52.00 | Propylphosphonic dichloride | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.53.00 | O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.54.00 | Trichlorfon (ISO) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.59 | Loại khácOther | |||
| 2931.59.10 | Ethephon | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.59.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.90 | Loại khácOther | |||
| Các hợp chất arsen - hữu cơOrgano-arsenic compounds | ||||
| 2931.90.41 | Dạng lỏngIn liquid form | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.90.49 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.90.50 | Dimethyltin dichloride | kg/liter | 0% | 5% |
| 2931.90.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.