Chuyển đến nội dung

Mã HS 2931

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

Other organo-inorganic compounds

Xem trang này bằng: English

28 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2931.10Chì tetrametyl và chì tetraetylTetramethyl lead and tetraethyl lead
2931.10.10Chì tetrametylTetramethyl leadkg/liter0%5%
2931.10.20Chì tetraetylTetraethyl leadkg/liter0%5%
2931.20.00Hợp chất tributyltinTributyltin compoundskg/liter0%5%
Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóaNon-halogenated organo-phosphorous derivatives
2931.41.00Dimethyl methylphosphonatekg/liter0%5%
2931.42.00Dimethyl propylphosphonatekg/liter0%5%
2931.43.00Diethyl ethylphosphonatekg/liter0%5%
2931.44.00Axit methylphosphonicMethylphosphonic acidkg/liter0%5%
2931.45.00Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)Salt of methylphosphonic acid and (aminoiminomethyl)urea (1: 1)kg/liter0%5%
2931.46.002,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6-trioxidekg/liter0%5%
2931.47.00(5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonatekg/liter0%5%
2931.48.003,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxidekg/liter0%5%
2931.49Loại khácOther
2931.49.10N-(phosphonomethyl) glycinekg/liter0%5%
2931.49.20Muối của N-(phosphonomethyl) glycineSalts of N-(phosphonomethyl) glycinekg/liter0%5%
2931.49.90Loại khácOtherkg/liter0%5%
Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóaHalogenated organo-phosphorous derivatives
2931.51.00Methylphosphonic dichloridekg/liter0%5%
2931.52.00Propylphosphonic dichloridekg/liter0%5%
2931.53.00O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionatekg/liter0%5%
2931.54.00Trichlorfon (ISO)kg/liter0%5%
2931.59Loại khácOther
2931.59.10Ethephonkg/liter0%5%
2931.59.90Loại khácOtherkg/liter0%5%
2931.90Loại khácOther
Các hợp chất arsen - hữu cơOrgano-arsenic compounds
2931.90.41Dạng lỏngIn liquid formkg/liter0%5%
2931.90.49Loại khácOtherkg/liter0%5%
2931.90.50Dimethyltin dichloridekg/liter0%5%
2931.90.90Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 29: Hóa chất hữu cơ