Chuyển đến nội dung

Mã HS 2905

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

Acyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Rượu no đơn chứcSaturated monohydric alcohols
2905.11.00Metanol (rượu metylic)Methanol (methyl alcohol)kg/liter0%5%
2905.12.00Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)Propan-1-ol (propyl alcohol) and propan-2-ol (isopropyl alcohol)kg/liter0%5%
2905.13.00Butan-1-ol (rượu n-butylic)Butan-1-ol (n-butyl alcohol)kg/liter0%5%
2905.14.00Butanol khácOther butanolskg/liter0%5%
2905.16.00Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nóOctanol (octyl alcohol) and isomers thereofkg/liter0%5%
2905.17.00Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) and octadecan-1-ol (stearyl alcohol)kg/liter0%5%
2905.19.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Rượu đơn chức chưa noUnsaturated monohydric alcohols
2905.22.00Rượu tecpen mạch hởAcyclic terpene alcoholskg/liter0%5%
2905.29.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Rượu hai chứcDiols
2905.31.00Etylen glycol (ethanediol)Ethylene glycol (ethanediol)kg/liter0%5%
2905.32.00Propylen glycol (propan-1,2-diol)Propylene glycol (propane-1,2-diol)kg/liter0%5%
2905.39.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Rượu đa chức khácOther polyhydric alcohols
2905.41.002-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)kg/liter0%5%
2905.42.00Pentaerythritolkg/liter0%5%
2905.43.00Mannitolkg/liter0%5%
2905.44.00D-glucitol (sorbitol)kg/liter5%7.5%
2905.45.00GlyxerinGlycerolkg/liter0%5%
2905.49.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hởHalogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of acyclic alcohols
2905.51.00Ethchlorvynol (INN)kg/liter0%5%
2905.59.00Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 29: Hóa chất hữu cơ